Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hành hình



verb
to execute; to put (a prisoner) to death

[hành hình]
to execute; to put (a criminal) to death
Nữ hoàng ra lệnh hành hình kẻ giết người
The Queen gave the order for the murderer to be executed
Hành hình bằng cách tiêm độc dược
To execute by lethal injection
Người hành hình
Hangman; deathsman; executioner
Hành hình bằng cách cho ngồi ghế điện
To electrocute



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.