Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hình học



noun
geometry

[hình học]
geometry
Sách hình học
Geometry book
Hình học cổ điển
Classical geometry
Vận dụng các phương pháp đại số vào hình học
To apply the methods of algebra to geometry
geometric; geometrical
Quang hình học vận dụng quy luật phản chiếu và khúc xạ ánh sáng vào việc thiết kế thấu kính
Geometrical optics applies the laws of reflection and refraction of light to the design of lenses.
Nhà nghiên cứu hình học
Geometrician



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.