Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hơi hướng


[hơi hướng]
Remote relation (of parentage).
Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau
Both are remotely related.
Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease).
Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá
The uncleanly smell of the patient's clothes is unbearable.



Remote relation (of parentage)
Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau Both are remotely related
Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)
Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá The uncleanly smell of the patient's clothes is unbearable


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.