Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hỏng ăn


[hỏng ăn]
Be deprived of something to eat, not be given to eat.
Đến chậm quá thì hỏng ăn đấy
If you come too late, you won't be given anything to eat.
(thông tục) Fail to gain something, suffer losses.
Làm không cẩn thận thì hỏng ăn
To suffer losses (to fail) because of carelessness.



Be deprived of something to eat, not be given to eat
Đến chậm quá thì hỏng ăn đấy If you come too late, you won't be given anything to eat.
(thông tục) Fail to gain something, suffer losses
Làm không cẩn thận thì hỏng ăn To suffer losses (to fail) because of carelessness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.