Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hứa



verb
to promise; to engage
tôi không thể hứa với anh việc ấy I can not promise you that

[hứa]
to make/give a promise; to promise
Tôi không thể hứa với anh việc ấy
I cannot promise you that
Ông ta làm như vậy vì được hứa cho một ghế trong nghị viện
He did it under promise of a parliamentary seat
Lại hứa nữa, hứa mãi!
Promises, promises!
Tôi chẳng hứa gì cả, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức mình
I'm not making any promises but I'll try my best



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.