Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hực


[hực]
Scorching [hot].
Nóng hực
Scorching hot.
Hừng hực (láy, ý tăng).
Scorching hot, steaming hot.
Nắng hè nóng hừng hực
The summer sun is scorching hot.
Boiling, seething.
Căm thù hừng hực trong lòng
His heart was boiling with hatred.



Scorching [hot]
Nóng hực Scorching hot
Hừng hực (láy, ý tăng). Scorching hot, steaming hot
Nắng hè nóng hừng hực The summer sun is scorching hot
Boiling, seething
Căm thù hừng hực trong lòng His heart was boiling with hatred


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.