Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hang-up




danh từ
sự khó chịu, sự bứt rứt



hang-up
['hæη'ʌp]
danh từ
sự khó chịu, sự bứt rứt

[hang-up]
saying && slang
a fear or phobia, a personal problem
For me, marriage is a hang-up. I can't commit to one person.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.