Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hombre




danh từ
(từ Mỹ; nghĩa Mỹ) gã
cabin occupied by a group of nasty looking hombres căn phòng có một nhóm người mặt mày gớm guốc ở



hombre
['ɔmbrei]
danh từ
(từ Mỹ; nghĩa Mỹ) gã
cabin occupied by a group of nasty looking hombres
căn phòng có một nhóm người mặt mày gớm guốc ở



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.