Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humpty-dumpty




humpty-dumpty
['hʌmpti'dʌmpti]
danh từ
cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu)
người béo lùn
người đã ngã thì không dậy được, vật đã đổ thì không vực dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được
người dùng từ ngữ theo ý riêng của mình (bất chấp thông lệ về từ ngữ ấy)


/'hʌmpti'dʌmpti/

danh từ
cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu)
người béo lùn
người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được
người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.