Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indenture




indenture
[in'dent∫ə]
danh từ
bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)
(số nhiều) bản giao kèo học nghề
to take up one's indentures
lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
bản kê khai chính thức
(như) indention
ngoại động từ
ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo


/in'dentʃə/

danh từ
bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)
((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề
to take up one's indentures lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
bản kê khai chính thức
(như) indention

ngoại động từ
ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indenture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.