Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intermittence




intermittence
[,intə'mitəns]
Cách viết khác:
intermittency
[,intə'mitənsi]
danh từ
tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn
(y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi
sự chạy trục trặc (máy)
tình trạng lúc chảy lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)


/,intə'mitəns/ (intermittency) /,intə'mitənsi/

danh từ
tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn
(y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi
sự chạy trục trặc (máy)
tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.