Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kẻo


[kẻo]
or else; otherwise
Bát phở nóng hổi nên ăn ngay kẻo nguội kém ngon
The bowl of soup is steaming hot, eat it at once otherwise it will get cold and less tasty



If not, or else, otherwise
Bát phở nóng hổi nên ăn ngay kẻo nguội kém ngon The bowl of soup is steaming hot, eat it at once otherwise it will get cold and less tastier


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.