Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kế chân


[kế chân]
Take over someone's job.
Replace somebody, succeed someone.
Tìm người kế chân
To look for a replacement.
Ai sẽ kế chân ông ấy làm thủ tướng
Who will succeed him as prime minister.



Take over someone's job
Replace somebody, succeed someone
Tìm người kế chân To look for a replacement
Ai sẽ kế chân ông ấy làm thủ tướng Who will succeed him as prime minister


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.