Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kể lể


[kể lể]
to spin a long yarn; to tell a shaggy-dog story
Bà cụ kể lể về công việc của cháu chắt
The old lady spun a long yarn about her descendant's jobs



Spin a long yarn, tell in a lengthy way, tell a shaggy-dog story (mỹ)
Bà cụ kể lễ về công việc của cháu chắt The old lady spun a long yarn about her descendant's jobs


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.