Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ken


[ken]
Stingy, close-fisted.
Giàu mà ken
To be close -fisted though rich.
Stop, fill, caulk.
Ken rơm vào khe vách cho khỏi gió
To stop the gap in the daub and wattle in protection against winds.
Ken sơn ta vào mộng giường
To fill mortises of a bed with lacquer.



Stingy, close-fisted
Giàu mà ken To be close -fisted though rich
Stop, fill, caulk
Ken rơm vào khe vách cho khỏi gió To stop the gap in the daub and wattle in protection against winds
Ken sơn ta vào mộng giường To fill mortises of a bed with lacquer


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.