Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khênh


[khênh]
Carry with one's hands, move by hand.
Khênh cái bàn ra sân
To carry a table with one's hands out into the courtryard, to move a table out into the cortryard.



Carry with one's hands, move by hand
Khênh cái bàn ra sân To carry a table with one's hands out into the courtryard, to move a table out into the cortryard


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.