Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khô cạn


[khô cạn]
Dried up, affectedby drought.
Hạn hán mấy tuần các cánh đồng đều khô cạn
The fields were dry after many weeks of drought.



Dried up, affectedby drought
Hạn hán mấy tuần các cánh đồng đều khô cạn The fields were dry after many weeks of drought


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.