Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khôn thiêng


[khôn thiêng]
Capable of being propitiated (nói về linh hồn người chết).
Ông bà khôn thiêng thì về phù hộ cho con cháu
May the soul of their grandparents be propitiated and give protection to them.



Capable of being propitiated (nói về linh hồn người chết)
Ông bà khôn thiêng thì về phù hộ cho con cháu May the soul of their grandparents be propitiated and give protection to them


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.