Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khởi phát


[khởi phát]
Rise.
Cuộc cải nhau khởi phát từ một chuyện rất nhỏ
The quarrel rose from a very small matter.



Rise
Cuộc cải nhau khởi phát từ một chuyện rất nhỏ The quarrel rose from a very small matter


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.