Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khiễng


[khiễng]
Limp.
Đi khiễng chân vì có nhọt đầu gối
To limp because of a boil in the knee.



Limp
Đi khiễng chân vì có nhọt đầu gối To limp because of a boil in the knee


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.