Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khuyên



verb
to advise; to recommend; to admonish
tôi khuyên anh nên làm theo lời cô ta nói I recommend you to do what she says

[khuyên]
to advise; to recommend; to admonish
Tôi khuyên anh nên làm theo lời cô ta nói
I recommend you to do what she says
Tôi chẳng cần ai khuyên cả!
I don't need anybody's advice!; I don't need advice from anybody
Khuyên ai đừng uống rượu / hút thuốc
To warn somebody off drink/smoking



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.