Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiếm chác


[kiếm chác]
Live by one;s wits, make small profits by dishonest tricks.
Kiếm chác bằng cách buôn lậu To live by one's wits with contraband.



Live by one;s wits, make small profits by dishonest tricks
Kiếm chác bằng cách buôn lậưTo live by one's wits with contraband


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.