Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiện



noun
bale; parcel; package
bưu kiện pariel post
verb
to sue; to enter; to institute
kiện về tội phỉ báng to sue for libel

[kiện]
xem kiện hàng
to sue; to proceed against somebody; to take legal proceedings against somebody; to start proceedings against somebody; to bring an action against somebody; to have the law on somebody; to go to law against somebody; to take somebody to court
Ông vi phạm hợp đồng nữa thì tôi kiện đấy!
If you break the contract again, I'll sue you!
Kiện đòi ai bồi thường
To sue somebody for damages



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.