Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm chiêm


[làm chiêm]
Make preparations for the fifth-month rice crop.
Gặt mùa xong là phải lo làm chiêm
To have to see to the preparations for the fifth-month rice crop immediately after the harvest of the autumn crop (the tenth-month rice).



Make preparations for the fifth-month rice crop
Gặt mùa xong là phải lo làm chiêm To have to see to the preparations for the fifth-month rice crop immediately after the harvest of the autumn crop (the tenth-month rice)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.