Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm già


[làm già]
to dictate one's terms
Mình càng nhịn thì người ta càng làm già
The more concessions one makes, the harsher are the terms they dictate



Impose one's terms (from a vantage position)
Mình càng nhịn thì người ta càng làm già The more concessions one makes, the harsher are the terms they impose


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.