Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lôi cuốn



verb
to draw along; to carry along
lôi cuốn thính giả to carry one's hearers with one. to lure; to attract

[lôi cuốn]
động từ.
to draw along;
to carry along.
lôi cuốn thính giả
to carry one's hearers with one.
to lure;
to attract.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.