Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lý trí



noun
reason; faculty of reasoning

[lý trí]
reason
Trái tim có những lý lẽ mà lý trí không thể nào biết được
The heart has its reasons that reason ignores
Con người khác những động vật khác ở chỗ có lý trí
Reason distinguishes man from the other animals



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.