Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lẫn



verb
to confound; to make a
adj
doting; forgetful
người già hay lẫn old people are sometimes forgetful

[lẫn]
forgetful
Người già hay lẫn
Old people are sometimes forgetful
Cả... lẫn... đều...
Both
Cả người giàu lẫn người nghèo đều bỏ phiếu cho ông ấy
Both the rich and the poor voted for him
Cả anh lẫn tôi đều là nạn nhân của hắn
Both you and I are his victims



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.