Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lộn



verb
to mistake; to confuse; to confound
lộn ngày to confuse dates. to turn inside out
lộn túi anh ra turn out your pockets

[lộn]
xem nhầm
Lộn ngày
To confuse dates
Đến lộn ngày, nên phải chờ lâu hơn người khác
They came on the wrong day, so they had to wait longer than other people
Đi lộn đường
To take the wrong road; to go the wrong way
Đến lộn địa chỉ
To come to the wrong address
to turn inside out
Lộn túi anh ra
Turn out your pockets



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.