Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lợi dụng



verb
to benefit; to take advantage of
lợi dụng việc gì to benefit by something
lợi dụng người nào to take advantage of someone
lợi thế to be on the safe side

[lợi dụng]
to take (unfair) advantage of...; to make corrupt use of...; to exploit
Lợi dụng chức quyền / những mối quan hệ của mình
To make corrupt use of one's position/of one's relationships
Lợi dụng tình thế
To take (unfair) advantage of the situation
Lợi dụng sự ngây thơ / lòng tốt của ai
To take advantage of somebody's naivety/helpfulness
Bà ta lợi dụng chúng tôi cho đến khi hết lợi dụng được mới thôi
She took unfair advantage of us as long as she could; She exploited us as long as she could; She imposed on us as long as she could



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.