Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
liên quan



verb
to concern
có liên quan đến to have a connection with

[liên quan]
to concern; to relate
Phỏng vấn những người có liên quan
To interview the persons concerned/involved
Chúng tôi sẽ báo cho những người có liên quan biết
We shall inform/notify the people concerned
Ông mới là người có liên quan nhiều nhất đấy
You're the person most closely concerned/most directly affected
related; relevant
Hai sự kiện chẳng liên quan gì với nhau cả
The two events are unrelated/unconnected



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.