Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
liều



verb
to risk; to venture
tôi đi liều vào I venture to enter
noun
dose (of medicine)

[liều]
to chance; to risk; to hazard; to venture
Tôi đi liều vào
I venture to enter
dose (of medicine)
Thuốc này có thể gây tử vong nếu dùng liều mạnh
In large doses, this drug can be fatal



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.