Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
luyến


[luyến]
long for, be reluctant to part with (to leave).
luyến cảnh
To be reluctant to leave a beautiful scenery.



long for, be reluctant to part with (to leave)
luyến cảnh To be reluctant to leave a beautiful scenery


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.