Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
máy



noun
machine; engine. internal-combustion engine

[máy]
engine; apparatus; machine
Tắt hết máy đi!
Stop all engines!
Cứ để máy chạy!
Leave the engine running!
Tôi không muốn trở thành cái máy soạn nhạc!
I don't want to become a song-writing machine!
Máy ông hao điện quá!
Your machine uses too much electricity!
to quicken
Đứa bé máy trong bụng cô ấy
The child quickened in her womb



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.