Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mạch



noun
pulse
biết mạch người nào to feel someone's pulse. vessel; canal; duet
verb
to denounce; to expose

[mạch]
danh từ.
artery; vein; pulse.; throbbing of the pulse
biết mạch người nào
to feel someone's pulse.
vessel; canal; duet.
spring; source
nước mạch
spring water
một mạch
at one go, at a stretch, at one sitting
tendon, sinew
barley, malt (lúa mạch)
subterranean sheet of water (mạch nước)
động từ.
to denounce; to expose.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.