Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mỏng manh


[mỏng manh]
Very thin.
Quần áo mỏng manh
Very thin clothes.
Frail, fragile, delicate; light and thin
Hy vọng mỏng manh lắm
Very frail hopes.



Very thin
Quần áo mỏng manh Very thin clothes
Fail, fragile
Hy vọng mỏng manh lắm Very frail hopes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.