Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mống


[mống]
Partial rainbow, primary rainbow, it will shine, white rainbow, it will rain.
Sprout.
Mọc mống
To sprout.
(thông tục) Person, head.
Bị bắt không sót một mống nào
To be captured without a single person escaping.
platfrom (mống cầu)
bud; leaf-bud; burgeon
không có một mống nào
not a (living) soul
germ, bud, shoot



Partial rainbow, primary rainbow, it will shine, white rainbow, it will rain
Sprout
Mọc mống To sprout.
(thông tục) Person, head
Bị bắt không sót một mống nào To be captured without a single person escaping


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.