Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mồm mép


[mồm mép]
Tongue.
Mồn mép đều giả
A caddish tongue.
Gift of the gad.
Thằng bé mồm mép gớm
The littleboy has real gift of the gad.
Mồm loa mép giải
Loud-mouthed, loud-spoken.
Khuyết điểm rành rành nhưng cứ mồm loa mép giải chối phăng.
To loud-mouthedly deny an obvious mistake.
loquacious, verbose; garrulous



Tongue
Mồn mép đều giả A caddish tongue
Gift of the gad
Thằng bé mồm mép gớm The littleboy has real gift of the gad
Mồm loa mép giải Loud-mouthed, loud-spoken
Khuyết điểm rành rành nhưng cứ mồm loa mép giải chối phăng. To loud-mouthedly deny an obvious mistake


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.