Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mở rộng


[mở rộng]
to enlarge; to extend; to expand; to widen; to broaden
Thành phố được mở rộng hơn trước nhiều
The city has been considerably enlarged compared with before.
Công ty quyết định mở rộng hoạt động sang thị trường xuất khẩu
The company decided to extend its activities into the export market
wide-open
Cánh cửa mở rộng
A wide-open door



Enlarge, extend, expand
Thành phố được mở rộng hơn trước nhiều The city has been considerably enlarged compared with before


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.