Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mode




mode
[moud]
danh từ
cách, cách thức, lối, phương thức
a new mode of transport
một cách vận chuyển mới
mode of production
phương thức sản xuất
kiểu, mốt, thời trang
(ngôn ngữ học) lối, thức
(âm nhạc) điệu



phương thức, phương pháp; hình thức
m. of motion phương thức chuyển động
m. of operation phương pháp làm việc
m. of oscillation dạn dao động
m. of vibration dạng chấn động
floating control m. phương pháp điều chỉnh động
high-frequency m. (điều khiển học) chế độ cao tần
normal m. dao động riêng
transverse m. of vibration dạng chấn động ngang

/moud/

danh từ
cách, cách thức, lối, phương thức
a new mode of transport một cách vận chuyển mới
mode of production phương thức sản xuất
kiểu, mốt, thời trang
(ngôn ngữ học) lối, thức
(âm nhạc) điệu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mode"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.