Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moderately




phó từ
ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng
a moderately good performance một cuộc trình diễn không hay lắm
a moderately expensive house một căn nhà không đắt lắm



moderately
['mɔdəritli]
phó từ
ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng
a moderately good performance
một cuộc trình diễn không hay lắm
a moderately expensive house
một căn nhà không đắt lắm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.