Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nơm nớp


[nơm nớp]
[Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense.
Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp
To be in a state of anxious suspense because one's child has been long to return.
fearful, nervous, apprehensive apprehensively
nơm nớp lo nguy hiểm
apprehensive of danger



[Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense
Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp To be in a state of anxious suspense because one's child has been long to return


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.