Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nền



noun
foundation
nền nhà the foundation of a house

[nền]
foundation; base
Nền nhà
The foundation of a house.
Thêu trên nền lụa
Embroidery on a silk foundation
background
Hình nền
Background picture
(classifier for economic, political or cultural institutions)
Nền độc lập
independence
tastefully
Ăn mặc nền
To dress tastefully



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.