Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nền móng



noun
foundation

[nền móng]
basis; foundation
Một chế độ có nền móng vững chắc
Solidly based regime
Đặt nền móng cho một nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
To prepare the ground for a socialist democracy; To lay the foundations for/of a socialist democracy
Phá hoại nền móng xã hội
To undermine the foundations of society



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.