Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nệ


[nệ]
Concern oneself with trifles.
Nếu cứ nệ từng chuyện nhỏ thì khó mà chiều được
If one concerns oneself with every trifle, one can never be pleased.
adhere (to), hold (by, to); stick (to)
nệ cổ
stick stubbornly to the old ways



Concern oneself with trifles
Nếu cứ nệ từng chuyện nhỏ thì khó mà chiều được If one concerns oneself with every trifle, one can never be pleased


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.