Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nổi



verb
to float; to overfloat
bèo nổi mặt ao Waterfern floats on the surface of the fond
To rise; to develop
trời nổi gió The wind rises
Be brought out

[nổi]
động từ.
to float; to overfloat.
bèo nổi mặt ao
Waterfern floats on the surface of the fond.
To rise; to develop.
trời nổi gió
The wind rises.
Be brought out.
capable (of); be able; to be in a position to
làm nổi không ?
can you do it ?
come to the surface; surface; rise to the surface; float on the surface; emerge; float
ba chìm bảy nổi
with many ups and downs
cũng như nổi cơn - (of feelings) seize, grips, creep (over)
nổi ghen
consumed with jealousy
swell, wsell out, appear (of glands, rash, pimples)
relief (attr.), raised, bold
chạm nổi
embossed work
outstanding; brilliant, distinguished
kẻ mới nổi
an upstart
raise
nổi còi báo động
raise an alarm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.