Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nổi bật


[nổi bật]
salient; prominent; outstanding; striking; remarkable
Những nét nổi bật trong một bài xã luận
Salient features of a leading article
Những sự kiện nổi bật trong tuần
The outstanding events of the week; The highlights of the week
to stand out
Nổi bật trong đám đông
To stand out from a crowd
Ông ấy nổi bật so với tất cả các thi sĩ khác
He stands out from all other poets
Con trai ông ấy nổi bật về âm nhạc
His son distinguished himself in music
B là một nhà báo trẻ gần đây đã nổi bật lên hẳn
B is a young journalist who has recently come into prominence
Cái mũ to làm nổi bật khuôn mặt nhỏ
The large hat sets off/brings out the little face.



Be brought in relief, stand out in relief
Làm nổi bật To set off
Cái mũ to làm nổi bật khuôn mặt nhỏ The large hat sets off the little face


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.