Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nộp


[nộp]
to hand in; to send in; to submit; to present
Nộp đơn
To hand in a request; To file a petition
Nộp báo cáo
To submit a report
to pay
Nộp tiền phạt
To pay a fine
Người thất nghiệp khỏi phải nộp
The unemployed don't have to pay to
give up
Nộp kẻ cắp cho công an
To give up a thief to the police



hand in, pay
Nộp đơn To hand in a request
Nộp thuế To pay one's taxes. give up
Nộp tên kẻ cắp cho công an To give up a thief to the poli


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.