Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neurosurgeon




neurosurgeon
[,njuərou'sə:dʒən]
danh từ
(y học) nhà giải phẫu thần kinh


/,njuərou'sə:dʤən/

danh từ
(y học) nhà giải phẫu thần kinh


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.