Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngái


[ngái]
having not quite the right smell/taste
Thuốc chưa ủ kỹ, hút còn ngái
Tobacco which is still green and has not quite the right taste



Hispid fig
Having an immature smell (taste), having not quite the right smell (taste) (because not quite fully cured...)
Chè này vị còn ngái This tea tastes not quite fully cured
Thuốc chưa ủ kỹ, hút còn ngái Tobacco which is still green and has not quite the right taste
Ngai ngái. (láy, ý giảm)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.